suzuki-ertiga
suzuki-ertiga
suzuki-ertiga
suzuki-ertiga

Suzuki Ertiga 2021

Ertiga MT: 499,9 triệu

Ertiga Sport: 559,9 triệu

Khung sườn công nghệ Heartech cao cấp hiện nay.
Thể tích: 1.5L Tiết Kiệm Nhiên Liệu
hotline: 0972 84 35 36 đăng ký nhận báo giá đặc biệt

SUZUKI ERTIGA 2021 – Xe MPV 7 Chỗ Suzuki

Thêm Sẻ Chia – Thêm Gắn Kết

NỘI THẤT HIỆN ĐẠI – CỰC KỲ LINH HOẠT

Linh hoạt trong việc đáp ứng các nhu cầu đa dạng

  • Ngồi tại Cabin xe Suzuki Ertiga 2021, bạn có thể thấy được khá nhiều thông tin được tích hợp trong 01 đồng hồ hiển thị: Mức tiêu hao trung bình, quãng đường, nhiệt độ ngoài trời, thời gian kèm theo màn hình 10 inch được xem là màn hình lớn nhất phân khúc
  • Kèm theo đó là các hộc đựng đồ tích hợp, được thiết kế rải khắp trong cabin, giúp việc lưu trữ tiện lợi hơn cả.
  • Ngoài ra, vô lăng lái có hệ thống trợ lực điện, giúp việc điều khiển dễ dàng, nhẹ nhàng hơn. Tuy nhiên, hệ thống trợ lực điện trên Suzuki Ertiga 2021 không can thiệp quá nhiều vào cảm giác lái, giúp bạn có thể cảm nhận trực tiếp với mặt đường tốt hơn.
  • Vô lăng 3 chấu tích hợp phím bấm điều khiển hệ thống giải trí với ổ CD, thiết bị ngoại vi, radio…Các nút bấm này có đèn chiếu sáng nếu bật chế độ đi xe ban đêm.
noi that suzuki ertiga
nội thất suzuki ertiga

Ghế ngồi tùy biến linh hoạt

  • Chất liệu chính cho khoang nội thất của Ertiga là nhựa và nỉ cao cấp. Tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo sự sang trọng. Xe trang bị kiểu ghế 5 + 2, chỉnh cơ toàn bộ 3 hàng ghế, hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh vị trí và gập được theo tỉ lệ 60:40. Đặc biệt hàng ghế cuối có thể gập được 50:50 tạo một khoang hành lí vô cùng rộng rãi, thể tích lên tới 763 lít, thoải mái vận chuyển hàng hóa.

NỘI THẤT HIỆN ĐẠI – CỰC KỲ LINH HOẠT

Linh hoạt trong việc đáp ứng các nhu cầu đa dạng

  • Ngồi tại Cabin xe Suzuki Ertiga 2020, bạn có thể thấy được khá nhiều thông tin được tích hợp trong 01 đồng hồ hiển thị: Mức tiêu hao trung bình, quãng đường, nhiệt độ ngoài trời, thời gian,…
  • Kèm theo đó là các hộc đựng đồ tích hợp, được thiết kế rải khắp trong cabin, giúp việc lưu trữ tiện lợi hơn cả.
  • Ngoài ra, vô lăng lái có hệ thống trợ lực điện, giúp việc điều khiển dễ dàng, nhẹ nhàng hơn. Tuy nhiên, hệ thống trợ lực điện trên Suzuki Ertiga 2020 không can thiệp quá nhiều vào cảm giác lái, giúp bạn có thể cảm nhận trực tiếp với mặt đường tốt hơn.
  • Vô lăng 3 chấu tích hợp phím bấm điều khiển hệ thống giải trí với ổ CD, thiết bị ngoại vi, radio…Các nút bấm này có đèn chiếu sáng nếu bật chế độ đi xe ban đêm.
noi that suzuki ertiga

Ghế ngồi tùy biến linh hoạt

  • Chất liệu chính cho khoang nội thất của Ertiga là nhựa và nỉ cao cấp. Tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo sự sang trọng. Xe trang bị kiểu ghế 5 + 2, chỉnh cơ toàn bộ 3 hàng ghế, hàng ghế thứ hai có thể điều chỉnh vị trí và gập được theo tỉ lệ 60:40. Đặc biệt hàng ghế cuối có thể gập được 50:50 tạo một khoang hành lí vô cùng rộng rãi, thể tích lên tới 763 lít, thoải mái vận chuyển hàng hóa.

THIẾT KẾ AN TOÀN CHO GIA ĐÌNH BẠN

Hệ Thống Phanh ABS

Phanh ABS (Anti-lock Braking System) – hệ thống phanh chống bó cứng. Hệ thống sẽ phát hiện hiện tượng trượt của xe dựa trên những cảm biến tốc độ bánh xe. Khi thắng gấp, bánh sẽ chỉ bị trượt. Cảm biến sẽ phát hiện thông tin bánh đang bị bó cứng, tự động ngay lập tức điều chỉnh áp lực dầu phanh bằng cách ngắt nhả với tốc độ từ 15 đến 30 lần một giây. Khi đó thay vì xe rung lắc, dễ mất kiểm soát thì người lái sẽ dễ dàng đánh lái tránh vật cản.

Trong tình huống phanh khẩn cấp, Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) giữ cho lốp không bị khóa và hỗ trợ người lái duy trì khả năng điều khiển. Ngoài ra, Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) giúp rút ngắn khoảng cách phanh bằng cách phân bổ lực tối ưu cho bánh trước và bánh sau lúc có tải trọng lớn, chẳng hạn như khi trên xe đầy hành khách.

ABS suzuki ertiga
tui khi ertiga

Hệ Thống Túi Khí

Ertiga đạt tiêu chuẩn với hai túi khí SRS phía trước để đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách ngồi trước trong trường hợp xảy ra va chạm trực diện.

Tuy đề cao tính thực dụng, nhưng không vì thế mà Suzuki coi nhẹ sự an toàn của hành khách. Suzuki Ertiga 2020 sử dụng cảm biến lùitúi khí đôi phía trước SRS giúp giảm lực tác động, dây đai an toàn cho tất cả hành khách trên xe. Thân xe ứng dụng công nghệ kiểm soát lực va đập (TECT), Hệ thống phanh kết hợp ABS chống bó cứng phanh với EBD tối ưu hóa việc phân bổ lực phanh gia tăng. An toàn hơn cho chuyến đi của gia đình bạn.

THIẾT KẾ AN TOÀN CHO GIA ĐÌNH BẠN

Hệ Thống Phanh ABS

Trong tình huống phanh khẩn cấp, Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) giữ cho lốp không bị khóa và hỗ trợ người lái duy trì khả năng điều khiển. Ngoài ra, Phân bổ lực phanh điện tử (EBD) giúp rút ngắn khoảng cách phanh bằng cách phân bổ lực tối ưu cho bánh trước và bánh sau lúc có tải trọng lớn, chẳng hạn như khi trên xe đầy hành khách.

Phanh ABS (Anti-lock Braking System) – hệ thống phanh chống bó cứng. Hệ thống sẽ phát hiện hiện tượng trượt của xe dựa trên những cảm biến tốc độ bánh xe. Khi thắng gấp, bánh sẽ chỉ bị trượt. Cảm biến sẽ phát hiện thông tin bánh đang bị bó cứng, tự động ngay lập tức điều chỉnh áp lực dầu phanh bằng cách ngắt nhả với tốc độ từ 15 đến 30 lần một giây. Khi đó thay vì xe rung lắc, dễ mất kiểm soát thì người lái sẽ dễ dàng đánh lái tránh vật cản.

ABS suzuki ertiga

Hệ Thống Túi Khí

Suzuki Ertiga đạt tiêu chuẩn với hai túi khí SRS phía trước để đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách ngồi trước trong trường hợp xảy ra va chạm trực diện.

Tuy đề cao tính thực dụng, nhưng không vì thế mà Suzuki coi nhẹ sự an toàn của hành khách. Suzuki Ertiga 2020 sử dụng cảm biến lùitúi khí đôi phía trước SRS giúp giảm lực tác động, dây đai an toàn cho tất cả hành khách trên xe. Thân xe ứng dụng công nghệ kiểm soát lực va đập (TECT), Hệ thống phanh kết hợp ABS chống bó cứng phanh với EBD tối ưu hóa việc phân bổ lực phanh gia tăng. An toàn hơn cho chuyến đi của gia đình bạn.

tui khi ertiga

ESP®: Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử 

Nếu Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESP®) phát hiện thấy hiện tượng trượt bánh, hệ thống sẽ tự động điều chỉnh mô-men xoắn động cơ và phanh để giảm tốc độ trượt của bánh xe, giúp người lái kiểm soát hướng xe.
* Trang bị trên phiên bản Ertiga Sport

ESP suzuki ertiga
khoi hanh ngang doc suzuki ertiga

HHC: Hệ Thống Khởi Hành Ngang Dốc

Chức năng khởi hành ngang dốc giúp việc khởi hành ngang dốc dễ dàng hơn nhờ ngăn xe trôi về phía sau trong 2 giây khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga. Chức năng này ngăn việc xe bị tụt dốc ngay cả trên những con dốc gập ghềnh, nhờ đó người lái có thể tập trung vào việc điều khiển ga và kiểm soát mô-men xoắn tối ưu xuống mặt đường và leo dốc hiệu quả.
* Trang bị trên phiên bản Ertiga Sport

ESP®: Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử 

Nếu Hệ Thống Cân Bằng Điện Tử (ESP®) phát hiện thấy hiện tượng trượt bánh, hệ thống sẽ tự động điều chỉnh mô-men xoắn động cơ và phanh để giảm tốc độ trượt của bánh xe, giúp người lái kiểm soát hướng xe.
* Trang bị trên phiên bản Ertiga Sport

ESP suzuki ertiga

HHC: Hệ Thống Khởi Hành Ngang Dốc

Chức năng khởi hành ngang dốc giúp việc khởi hành ngang dốc dễ dàng hơn nhờ ngăn xe trôi về phía sau trong 2 giây khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga. Chức năng này ngăn việc xe bị tụt dốc ngay cả trên những con dốc gập ghềnh, nhờ đó người lái có thể tập trung vào việc điều khiển ga và kiểm soát mô-men xoắn tối ưu xuống mặt đường và leo dốc hiệu quả.
* Trang bị trên phiên bản Ertiga Sport

khoi hanh ngang doc suzuki ertiga

HÌNH ẢNH VÀ VIDEO THỰC TẾ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

suzuki-ertiga-2020
Kích Thước
Chiều dài x rộng x cao
4,395 x 1,735 x 1690 mm
Chiều dài cơ sở
2,740 mm
Chiều rộng cơ sở
Trước: 1,510 mm . Sau: 1,520 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu
5,2 m
Số chỗ ngồi
07 chỗ
Tải trọng hành lý tối đa
804 lít
Dung tích bình xăng
45 lít
Động Cơ - Hộp Số
Kiểu động cơ
K15B
Số xy lanh
4
Dung tích động cơ
1,462 cm3
Đường kính xy-lanh x Khoảng chạy Piston74,0 x 85,0 mm
Tỷ số nén
10,5
Công suất cực đại
105/6,000 kW/rpm
Mô-men xoắn cực đại
134/4,400 Nm/rpm
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Kiểu hộp số
5MT
Trọng Lượng
Trọng lượng bản thân
1090-1135 kg
Trọng lượng toàn tải
1695-1710 kg
Khung Gầm
Bánh xe và mâm xe185/65R15 + Mâm hợp kim
Bánh xe và mâm xe dự phòng185/65R15 – Mâm thép
Ổ cắm 12VHộc trung tâm hàng ghế phía trước & hàng ghế thứ 2
Trang Bị Nội Thất
Đèn cabinĐèn cabin trước, Đèn khoang hành lý
Tấm che nắng2 bên, tích hợp gương (ghế hành khách)
Tay nắm hỗ trợPhía hành khách, Hàng ghế thứ 2(x2), Hàng ghế thứ 3 (x2)
Ngăn đựng cốc/Hộc đựng chai nướcPhía trước/Hàng ghế thứ 2/Hàng ghế thứ 3
Hộc đựng trung tâmTiêu chuẩn
Ổ cắm USBHộc trung tâm
Mở nắp nguyên liệu từ xaTiêu chuẩn
Tiện Nghi Khoang Lái
Khởi động không cần chìaBằng nút bấm
Cửa kính chỉnh điệnTrước/Sau
Khóa cửa trung tâmPhía ghế lái
Khóa cửa từ xaVới chức năng đèn báo ưu tiên
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnhTrước Sau: Chỉnh cơ
Âm thanh4 Loa + CD + USB +MP3 + Bluetooth
Chỗ Ngồi
Ghế trướcGối tựa đầu x2, điều chỉnh trượt và tựa, túi sau ghế
Ghế hàng thứ 2Gối tựa đầu x2, điều chỉnh trượt và tựa, gập 60:40, tựa tay, chức năng gập & trượt bằng 1 chạm
Ghế hàng thứ 3Gối tựa đầu x2, gập 50:50
Vật liệu bọc ghếNỉ cao cấp
Tính Năng An Toàn
Túi khí đôi
Phía trước
Dây đai an toànDây đai an toàn 3 điểm ELR, có thể điều chỉnh độ cao
Khóa cửa an toàn cho trẻ emTiêu chuẩn
Thanh giảm chấn
Tiêu chuẩn
Cảm biến đỗ xe
Tiêu chuẩn
ABS kết hợp EBD
Tiêu chuẩn
Đèn báo phanh trên cao
Tiêu chuẩn
Hệ thống chống trộm
Tiêu chuẩn

Liên Hệ Tư Vấn